Trường TOP 1, TOP 2, TOP 3 là gì?

Khi tìm hiểu về du học Hàn Quốc, chắc hẵn các bạn cũng đã không ít lần nghe đến các cụm từ như “ Trường Top 1, Trường Top 2, Trường Top 3” rồi đúng không nào. Vậy những cụm từ “Top 1, Top 2, Top 3” có nghĩa là gì thì mời các bạn cùng Vũ Gia tìm hiểu nhé.

Trường Top 1

  • Trường top 1 không phải là thứ hạng của trường đứng thứ nhất, mà là trường có tỉ lệ DHS bỏ trốn ra ngoài sống bất hợp pháp dưới 1%/năm.
  • Trường top 1 sẽ được chia thành 2 trường hợp: trường ra code visa và trường thư mời. Thời điểm trường top 1 xin Cục quản lí xuất nhập cảnh ra được visa code tức là vào thời điểm đó, trường có số DHS bỏ trốn với tỉ lệ dưới 1%. Tuy nhiên, khi tỉ lệ bỏ trốn cao hơn 1% cục xuất nhập cảnh sẽ từ chối cấp code visa và lúc này trường ĐH tại Hàn Quốc sẽ cấp thư mời cho các bạn Du học sinh đã hoàn tất học phí. Khi này các bạn Du học sinh sẽ sử dụng thư mời này và nộp cho Đại sứ quán Hàn, sau khi xem xét hồ sơ, ĐSQ sẽ mời các bạn đến phỏng vấn và nếu các bạn đậu kì thi phỏng vấn các bạn sẽ được cấp Visa xuất cảnh.
  • Visa code: Khi được trường tuyển, các bạn sẽ hoàn tất học phí theo Invoice trường gửi về. Sau khi xác nhận bạn đã hoàn thành việc đóng học phí, nhà trường sẽ nộp hồ sơ lên Cục xuất nhập cảnh tại Hàn để xin cấp code visa cho học sinh. Visa code không cần phỏng vấn để nhận Visa, tốc độ ra code nhanh và tỉ lệ đậu code cao (nếu trường đã nhận).
  • Thư mời: Khi trường cấp thư mời cho học sinh, học sinh sẽ nộp hồ sơ lên Đại sứ quán. Thường thư mời sẽ phải phỏng vấn tiếng ở Đại sứ quán, nhưng từ năm 2021 đến nay thì Top 1 sẽ ra visa luôn mà không cần phải phỏng vấn.
  • Hiện nay có 25 trường Đại học thuộc Top 1:
    1. Cao Đẳng Kỹ Thuật Inha
    2. Đại học ACTS
    3. Đại học ChungAng
    4. Đại học Hanyang
    5. Đại học Hanyang (ERICA Campus)
    6. Đại học Hongik
    7. Đại học Howon
    8. Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hàn Quốc UST
    9. Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Pohang POSTECH
    10. Đại học Konkuk
    11. Đại học Kookmin
    12. Đại học Ngoại ngữ Busan
    13. Đại Học Ngoại Ngữ Seoul Hàn Quốc
    14. Đại học Nữ sinh Duksung
    15. Đại học Nữ sinh Ewha
    16. Đại học Nữ sinh Sungshin
    17. Đại học Quốc gia Pusan
    18. Đại học Seoul Sirip
    19. Đại học Sogang
    20. Đại học Thần học Seoul
    21. Đại học Yonsei (Mire Campus)
    22. Học Viện Nghiên Cứu Hàn Quốc
    23. National Cancer Center Graduate School of Cancer Science and Policy
    24. Trường Quản Lý Và Chính Sách Công KDI Hàn Quốc
    25. Viện Khoa Học Và Công Nghệ Quốc Gia Ulsan UNIST

Trường Top 2

  • Trường Top 2 trước đây thường gọi là trường chứng nhận, hay còn được gọi là trường xác thực. Vì năm trước đó, Cục quản lý xuất nhập cảnh chứng nhận có tỉ lệ DHS bỏ trốn dưới 10% và trên 1%, nên học sinh phải phỏng vấn tại Đại Sứ Quán nếu đậu sẽ được cấp visa.
  • Vì trường top 2 có tỉ lệ trốn trên 1% và dưới 10% nên học sinh sẽ được cấp thư mời. Khi có thư mời, học sinh sẽ nộp hồ sơ xin visa lên Đại sứ quán và chờ phỏng vấn tiếng.
  • Có 72 trường Đại học thuộc Top 2:
    1. Đại Học Ajou
    2. Đại Học Quốc Gia Changwon
    3. Đại Học Cheongju
    4. Đại Học Quốc Gia Chonbuk
    5. Đại Học Quốc Gia Chonnam
    6. Đại Học Quốc Gia Chungbuk
    7. Đại Học Quốc Gia Chungnam
    8. Đại Học Daegu Catholic
    9. Đại Học Daegu Haany
    10. Đại Học Daegu
    11. Đại Học Daejeon
    12. Đại Học Dankook
    13. Đại Học Dong-A
    14. Đại Học Dongguk
    15. Đại Học Dongseo
    16. Đại Học Gachon
    17. Đại Học Gangneung-Wonju
    18. Đại Học Gwangju
    19. Đại Học Quốc Gia Hanbat
    20. Đại Học Ngoại Ngữ Hàn Quốc HUFS
    21. Đại Học Quốc Gia Hankyong
    22. Đại Học Hannam
    23. Đại Học Hansei
    24. Đại Học Hanseo
    25. Đại Học Hansung
    26. Đại Học Honam
    27. Đại Học Hoseo
    28. Đại Học Inha
    29. Đại Học Inje
    30. Đại Học Quốc Gia Jeju
    31. Đại Học Joongbu
    32. Đại Học Quốc Gia Kangwon
    33. Đại Học Keimyung
    34. Đại Học Konyang
    35. Đại Học Hàng Hải Hàn Quốc
    36. Đại Học Giao Thông Quốc Gia Hàn Quốc
    37. Đại Học Nazarene Hàn Quốc
    38. Đại Học Bách Khoa Hàn Quốc
    39. Đại Học Kỹ Thuật Và Giáo Dục Hàn Quốc
    40. Đại Học Korea (Sejong)
    41. Đại Học Korea
    42. Đại Học Quốc Gia Kunsan
    43. Đại Học Nữ Sinh Kwangju
    44. Đại Học Kyonggi
    45. Đại Học Kyung Hee
    46. Đại Học Kyungnam
    47. Đại Học Quốc Gia Kyungpook
    48. Đại Học Mokwon
    49. Đại Học Myongji (Seoul, Yongin Campus)
    50. Đại Học Namseoul
    51. Đại Học Paichai
    52. Đại Học Quốc Gia Pukyong
    53. Đại Học Sehan
    54. Đại Học Sejong
    55. Đại Học Semyung
    56. Đại Học Seokyeong
    57. Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Quốc Gia Seoul
    58. Đại Học Quốc Gia Seoul
    59. Đại Học Nữ Sinh Seoul
    60. Đại Học Shinhan
    61. Đại Học Silla
    62. Đại Học Nữ Sinh Sookmyung
    63. Đại Học Soonchunhyang
    64. Đại Học Soongsil
    65. Đại Học Quốc Gia Sunchon
    66. Đại Học Sungkyunkwan
    67. Đại Học Sunmoon
    68. Đại Học Catholic Hàn Quốc
    69. Đại Học Kwangwoon
    70. Đại Học Woosong
    71. Đại Học Yeungnam
    72. Đại Học Yonsei

Trường Top 3

  • Trường Top 3 là trường có tỉ lệ DHS bỏ trốn năm trước cao hơn 10%. Vì có tỉ lệ DHS trốn cao nên luật mới của Hàn Quốc áp dụng từ 01/01/2020 quy định: DHS Quốc tế đi trường top 3 phải ra ngân hàng Hàn Quốc chi nhánh tại Việt Nam ( Woori, Shinhan,…) mở một sổ tài khoản và đóng 10.000$, để cục căn cứ cấp code visa. Số tiền 10.000$ sẽ được hoàn trả 50% sau khi DHS học được 6 tháng và sau 1 năm sẽ được hoàn trả toàn bộ vào tài khoản ngân hàng tại Hàn Quốc mà Du học sinh đứng tên (trường hợp nếu trốn sẽ không được hoàn trả).
  • Các trường Đại học thuộc Top 3:
    1. Andong National University (Andong)
    2. Busan National University of Education (Yeonje)
    3. Busan Presbyterian University (Gimhae)
    4. Busan Women’s College (Busan)
    5. Calvin University (Yongin)
    6. Catholic University of Daejeon (Yeongi-gun)
    7. Catholic University of Pusan (Busan)
    8. CHA University (Pocheon)
    9. Cheongju National University of Education (Cheongju)
    10. Cheongju University (Cheongju)
    11. Chinju National University of Education (Jinju)
    12. Chodang University (Muan)
    13. Chongshin University (Seoul)
    14. Chugye University for the Arts (Seoul)
    15. Chuncheon National University of Education (Chuncheon)
    16. Daegu Arts University (Chilgok-gun)
    17. Daegu National University of Education (Daegu)
    18. Daejeon University (Daejeon)
    19. Daeshin University (Gyeongsan)
    20. Dongduk Women’s University (Seoul)
    21. Dongyang University (Punggi)
    22. Eulji University (Seongnam)
    23. Far East University, Korea (Gamgok)
    24. Geumgang University (Nonsan)
    25. Gimcheon University (Gimcheon)
    26. Gongju National University of Education (Gongju)
    27. Gwangju Catholic University (Naju)
    28. Gwangju National University of Education (Gwangju)
    29. Gyeongin National University of Education (Incheon)
    30. Gyeongnam National University of Science and Technology (Jinju)
    31. Gyeongsang National University (Jinju)
    32. Halla University (Wonju)
    33. Hanlyo University (Gwangyang)
    34. Holy City University (Cheonan)
    35. Incheon Catholic University (Ganghwa)
    36. Jeju International University (Seogwipo)
    37. Jeonju National University of Education (Jeonju)
    38. Jeonju University (Jeonju)
    39. Jesus University (Jeonju)
    40. Joongang Sangha University (Gunpo)
    41. Jungwon University (Goesan)
    42. Kkottongnae University (Cheongwon)
    43. Kongju National University (Gongju)
    44. Korea Aerospace University (Goyang)
    45. Korea Baptist Theological University (Daejeon)
    46. Korea Christian University (Seoul)
    47. Korea National Sport University (Seoul)
    48. Korea National University of Education (Cheongju)
    49. Korean Bible University (Seoul)
    50. Kosin University (Busan)
    51. Kumoh National University of Technology (Gumi)
    52. Kwangju Women’s University (Gwangju)
    53. Kwangshin University (Gwangju)
    54. Kyungdong University (Goseong-gun)
    55. Kyungil University (Gyeongsan)
    56. Kyungwoon University (Gumi)
    57. Luther University (Yongin)
    58. Mokpo Catholic University (Mokpo)
    59. Mokpo National University (Muan)
    60. Presbyterian University and Theological Seminary (Seoul)
    61. Sangji University (Wonju)
    62. Seoul Christian University
    63. Seoul Jangsin University (Gwangju)
    64. Seoul National University of Education (Seoul)
    65. Seowon University (Cheongju)
    66. Shingyeong University (Hwaseong)
    67. Sungkonghoe University (Seoul)
    68. Sungkyul University (Anyang)
    69. Suwon Catholic University (Hwaseong)
    70. U1 University (Yeongdong-gun)
    71. University of Science and Technology Korea (Daejeon)
    72. Yewon Arts University (Imsil-gun)
    73. Yong-In University (Yongin)
    74. Youngnam Theological University and Seminary (Gyeongsan)
    75. Youngsan University of Son Studies (Yeonggwang-gun)

Leave A Reply

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *